VELP BOD Sensor là thiết bị phân tích BOD (Biochemical Oxygen Demand – nhu cầu oxy sinh hóa) dùng để theo dõi hoạt động của vi sinh vật trong mẫu nước. Thiết bị đo sự thay đổi áp suất khí trong chai mẫu và hiển thị trực tiếp kết quả BOD theo đơn vị mg/l (ppm), với các thang đo 90, 250, 600, 999 và 4000 ppm.
Đặc điểm nổi bật của BOD Sensor
- Giải pháp phân tích BOD không sử dụng thủy ngân.
- Đo BOD với các thang 90, 250, 600, 999 và 4000 ppm.
- Có thể đo các giá trị cao hơn bằng cách pha loãng mẫu.
- Cảm biến lắp trực tiếp trên chai chứa mẫu.
- Tự động lưu 5 giá trị BOD tại các khoảng thời gian 24 giờ.
- Có thể tiếp tục quá trình phân tích trong thời gian cuối tuần.
- Kết quả có thể đọc trực tiếp tại bất kỳ thời điểm nào, kể cả sau 5 ngày.
- Hiển thị trực tiếp kết quả theo đơn vị mg/l (ppm).
- Các model hệ thống có trạm khuấy nhỏ gọn.
- Cấp bảo vệ cảm biến IP54 theo EN 60529.
- Cấp an toàn IEC/EN61010-1.
Nguyên lý xác định BOD
Trong mẫu nước có chứa chất hữu cơ phân hủy sinh học, các vi sinh vật tiêu thụ oxy trong quá trình trao đổi chất và tạo ra carbon dioxide. Carbon dioxide được hấp thụ bởi chất kiềm mạnh đặt ở phần cổ chai, làm giảm áp suất khí bên trong chai.
Cảm biến BOD xác định sự thay đổi áp suất khí giữa thời điểm bắt đầu và kết thúc quá trình phân tích, từ đó đưa ra kết quả BOD theo đơn vị mg/l. Phương pháp này cho phép theo dõi hoạt động của vi sinh vật trong mẫu nước trong suốt quá trình phân tích.
Các model BOD Sensor VELP
- BOD Sensor – 1 cảm biến, mã sản phẩm F102B0133.
- BOD Sensor Set – 1 cảm biến, mã sản phẩm F102B0134.
- BOD Sensor System 6 – hệ thống 6 cảm biến, phiên bản 230 V / 50-60 Hz mã SA10200136 hoặc phiên bản 115 V / 60 Hz mã SA10210136.
- BOD Sensor System 10 – hệ thống 10 cảm biến, phiên bản 230 V / 50-60 Hz mã SA10200137 hoặc phiên bản 115 V / 60 Hz mã SA10210137.
Thông số kỹ thuật BOD Sensor
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Số lượng cảm biến | BOD Sensor: 1; BOD Sensor Set: 1; BOD Sensor System 6: 6; BOD Sensor System 10: 10 |
| Màn hình cảm biến | LED 4 chữ số |
| Phương pháp đo | BOD |
| Đơn vị hiển thị BOD | mg/l (ppm), hiển thị trực tiếp trên màn hình |
| Thang đo BOD | 90, 250, 600, 999, 4000 ppm; giá trị cao hơn có thể đo sau khi pha loãng mẫu |
| Thể tích chai | 500 ml |
| Lưu trữ dữ liệu | Các giá trị BOD tại khoảng thời gian 24 giờ |
| Vật liệu chế tạo cảm biến | Technopolymer |
| Công suất | BOD Sensor: -; BOD Sensor Set: -; BOD Sensor System 6: 2 W; BOD Sensor System 10: 2 W |
| Loại pin cảm biến | CR 2430 |
| Nguồn điện | BOD Sensor: 2x3V lithium batteries; BOD Sensor Set: 2x3V lithium batteries; BOD Sensor System 6: cảm biến dùng 2x3V lithium batteries, trạm khuấy 230V / 50-60Hz hoặc 115V / 60Hz; BOD Sensor System 10: cảm biến dùng 2x3V lithium batteries, trạm khuấy 230V / 50-60Hz hoặc 115V / 60Hz |
| Kích thước (WxHxD) | BOD Sensor: 55x71x73 mm (2.1×2.8×2.9 in); BOD Sensor Set: 75x230x75 mm (3.0×9.3×3.0 in); BOD Sensor System 6: 270x300x185 mm (10.6×11.8×7.3 in); BOD Sensor System 10: 432x300x165 mm (17.0×11.8×6.5 in) |
| Trọng lượng | BOD Sensor: 0,08 kg (0.2 lb); BOD Sensor Set: 0,4 kg (0.9 lb); BOD Sensor System 6: 2,3 Kg (5.1 lb); BOD Sensor System 10: 3 Kg (6.6 lb) |
| Cấp an toàn | IEC/EN61010-1 |
| Cấp bảo vệ cảm biến | IP 54-EN 60529 |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | ISO 5815-1:2019; STANDARD METHOD 5210D |
Máy đo BOD VELP BOD Sensor
VELP BOD Sensor có nhiều cấu hình từ 1 đến 10 cảm biến, đáp ứng nhu cầu phân tích BOD theo quy mô sử dụng. Liên hệ để được tư vấn model phù hợp và báo giá thiết bị BOD Sensor VELP.
Vui lòng đánh giá sản phẩm nếu bạn thấy hữu ích





